Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá
Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ
Website tinhgia5 về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT
2000 từ vựng cơ bản THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 00h:06' 17-09-2011
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 222
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 00h:06' 17-09-2011
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
2000 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
a/an (det) một
able (a) có thể
ability (n) khả năng
about (adv) khoảng chừng
about (prep) về
above (prep) phía trên
absence (n) sự vắng mặt
absent (a) vắng mặt
absolutely(adv)hoàn toàn
academic (a) (thuộc) nhà
trường
accept (v) chấp nhận
acception(n)sự chấp nhận
access (n) đường vào
accident(n) tai nạn
accompany (v) hộ tống
according to (prep) theo
account (n) tài khoản
account (v) coi như
achieve (v) đạt được
achievement (n) thành
tựu
acid (n) axít
acquire (v) thu được
across (prep) bên kia
act (n) hành vi
act(v)hành động/đóng vai
action (n) hành động
active (a) nhanh nhẹn
activity (n) sự hoạt động
actual (a) thực sự, thực tế
actually (adv) thật sự
add (v) thêm vào/cộng
addition (n) sự thêm
vào/tính cộng
additional (a) thêm vào
address (n) địa chỉ
address (v) đề địa chỉ/gọi
(tên/chức tước)
administration (n) sự
quản trị
admit (v) thừa nhận
adopt (v) nhận làm con
nuôi
adoption (n) nghĩa dưỡng
adult (n) người trưởng
thành
advance (n) sự tiến bộ/cải
tiến
advantage (n) thuận lợi
advice (n) lời khuyên
advise (v) khuyên
affair (n) vụ việc
affect (v) tác động
afford (v) đủ khả năng
afraid (a) sợ
after (prep/conj) sau (khi)
afternoon (n) buổi chiều
afterward(s)(adv) sau này
again (adv) lặp lại
against (prep) chống lại
age (n) tuổi
agency (n) cơ quan
agent (n) tác nhân
ago (adv) trước đây
agree (v) đồng ý
agreement (n) sự tán
thành
ahead (adv) phía trước
aid (n) sự viện trợ
aid (v) viện trợ
aim (n) mục đích
aim (v) nhắm (đích)
air (n) không khí
aircraft (n) máy bay
all (adv/det) tất cả
allow (v) cho phép
almost (adv) hầu như
alone (a) cô độc
alone (adv) chỉ 1 mình
along (prep) dọc theo
already (adv) đã rồi
alright (adv) được
also (adv) cũng vậy
alternative (a) thay thế
alternative (n) sự chọn
lựa giữa nhiều khả năng
although (conj) mặc dù
always (adv) luôn luôn
among (prep) ở giữa
(trong số)
amongst (prep)= among
amount (n) số lượng
analyse (v) phân tích
analysis (n) sự phân tích
ancient (a) xưa, cổ
and (conj) và
animal (n) động vật
announce (v) tuyên bố
kh
, n_a, !!! Trang 2
annual (a) hàng năm
another (det) thêm (người
hoặc vật) nữa
answer (n) câu trả lời
answer (v) trả lời
any (det) bất kỳ
anybody (pron) bất kỳ ai
anyone (pron)=anybody
anything (pron) bất cứ vật
gì
anyway (adv) dù sao
apart (adv) riêng ra
apparent (a) rõ ràng, hiển
nhiên
apparently (adv) hình như
appeal (n) sự kêu gọi
appeal (v) kêu gọi
appear (v) xuất hiện
appearance (n) sự xuất
hiện
application (n) sự ứng
dụng
apply (v) ứng dụng
appoint (v) bổ nhiệm
appointment (n) sự bổ
nhiệm
approach (n) sự lại gần
approach (v) đến gần
appropriate (a) thích hợp
approve (v) chấp thuận
area (n) khu v_c/diện tích
argue (v) tranh luận
argument(n) s_ tranh
arise(v) nảy sinh
arm (n) cánh tay
army (n) quân đội
around(adv) khắp nơi
around(prep) đó
đây/vòng quanh
arrange(v) sắp đặt, thu
xếp
arrangement(n) sự sắp
xếp
arrive(v) đến
art(n) nghệ thuật
article(n)
 
THƯ GIẢN CHÚT NHÉ
Luật chơi: - Click vào các con ếch
để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu
đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các
con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước,
hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp
xuống 1 hòn đá trống phía sau.













Các ý kiến mới nhất