Vui Trung Thu 2010

Welcom Everyone!

%name %name %name %name %name

Thời gian là vàng

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

Xem Xiếc Miễn Phí

LỜI HAY Ý ĐẸP

Clip Siêu Hài Hước

Nghe Nhạc Online

Truyện Cười

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Khánh )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá

    Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ Website tinhgia5 về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất

    TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT

    2000 từ vựng cơ bản THPT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu Tầm
    Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
    Ngày gửi: 00h:06' 17-09-2011
    Dung lượng: 200.0 KB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người

    2000 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

    a/an (det) một
    able (a) có thể
    ability (n) khả năng
    about (adv) khoảng chừng
    about (prep) về
    above (prep) phía trên
    absence (n) sự vắng mặt
    absent (a) vắng mặt
    absolutely(adv)hoàn toàn
    academic (a) (thuộc) nhà
    trường
    accept (v) chấp nhận
    acception(n)sự chấp nhận
    access (n) đường vào
    accident(n) tai nạn
    accompany (v) hộ tống
    according to (prep) theo
    account (n) tài khoản
    account (v) coi như
    achieve (v) đạt được
    achievement (n) thành
    tựu
    acid (n) axít
    acquire (v) thu được
    across (prep) bên kia
    act (n) hành vi
    act(v)hành động/đóng vai
    action (n) hành động
    active (a) nhanh nhẹn
    activity (n) sự hoạt động
    actual (a) thực sự, thực tế
    actually (adv) thật sự
    add (v) thêm vào/cộng
    addition (n) sự thêm
    vào/tính cộng
    additional (a) thêm vào
    address (n) địa chỉ
    address (v) đề địa chỉ/gọi
    (tên/chức tước)
    administration (n) sự
    quản trị
    admit (v) thừa nhận
    adopt (v) nhận làm con
    nuôi
    adoption (n) nghĩa dưỡng
    adult (n) người trưởng
    thành
    advance (n) sự tiến bộ/cải
    tiến
    advantage (n) thuận lợi
    advice (n) lời khuyên
    advise (v) khuyên
    affair (n) vụ việc
    affect (v) tác động
    afford (v) đủ khả năng
    afraid (a) sợ
    after (prep/conj) sau (khi)
    afternoon (n) buổi chiều
    afterward(s)(adv) sau này
    again (adv) lặp lại
    against (prep) chống lại
    age (n) tuổi
    agency (n) cơ quan
    agent (n) tác nhân
    ago (adv) trước đây
    agree (v) đồng ý
    agreement (n) sự tán
    thành
    ahead (adv) phía trước
    aid (n) sự viện trợ
    aid (v) viện trợ
    aim (n) mục đích
    aim (v) nhắm (đích)
    air (n) không khí
    aircraft (n) máy bay
    all (adv/det) tất cả
    allow (v) cho phép
    almost (adv) hầu như
    alone (a) cô độc
    alone (adv) chỉ 1 mình
    along (prep) dọc theo
    already (adv) đã rồi
    alright (adv) được
    also (adv) cũng vậy
    alternative (a) thay thế
    alternative (n) sự chọn
    lựa giữa nhiều khả năng
    although (conj) mặc dù
    always (adv) luôn luôn
    among (prep) ở giữa
    (trong số)
    amongst (prep)= among
    amount (n) số lượng
    analyse (v) phân tích
    analysis (n) sự phân tích
    ancient (a) xưa, cổ
    and (conj) và
    animal (n) động vật
    announce (v) tuyên bố
    kh
    , n_a, !!! Trang 2
    annual (a) hàng năm
    another (det) thêm (người
    hoặc vật) nữa
    answer (n) câu trả lời
    answer (v) trả lời
    any (det) bất kỳ
    anybody (pron) bất kỳ ai
    anyone (pron)=anybody
    anything (pron) bất cứ vật

    anyway (adv) dù sao
    apart (adv) riêng ra
    apparent (a) rõ ràng, hiển
    nhiên
    apparently (adv) hình như
    appeal (n) sự kêu gọi
    appeal (v) kêu gọi
    appear (v) xuất hiện
    appearance (n) sự xuất
    hiện
    application (n) sự ứng
    dụng
    apply (v) ứng dụng
    appoint (v) bổ nhiệm
    appointment (n) sự bổ
    nhiệm
    approach (n) sự lại gần
    approach (v) đến gần
    appropriate (a) thích hợp
    approve (v) chấp thuận
    area (n) khu v_c/diện tích
    argue (v) tranh luận
    argument(n) s_ tranh
    arise(v) nảy sinh
    arm (n) cánh tay
    army (n) quân đội
    around(adv) khắp nơi
    around(prep) đó
    đây/vòng quanh
    arrange(v) sắp đặt, thu
    xếp
    arrangement(n) sự sắp
    xếp
    arrive(v) đến
    art(n) nghệ thuật
    article(n)
     
    Gửi ý kiến

    THƯ GIẢN CHÚT NHÉ

    Luật chơi: - Click vào các con ếch để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước, hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp xuống 1 hòn đá trống phía sau. Gợi ý : Đi làm sao cho,2 con ếch cùng màu ko được bên cạnh nhau.

    GIẢI TRÍ TỔNG HỢP