Vui Trung Thu 2010

Welcom Everyone!

%name %name %name %name %name

Thời gian là vàng

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

Xem Xiếc Miễn Phí

LỜI HAY Ý ĐẸP

Clip Siêu Hài Hước

Nghe Nhạc Online

Truyện Cười

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Khánh )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá

    Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ Website tinhgia5 về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất

    TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT

    3000 từ tiếng anh thông dụng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
    Ngày gửi: 00h:35' 18-09-2011
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 0 người
    abandon v. /ə`bændən/ bỏ, từ bỏ
    
    abandoned adj. /ə`bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
    
    ability n. /ə`biliti/ khả năng, năng lực
    
    able adj. /`eibl/ có năng lực, có tài
    
    unable adj. /`ʌn`eibl/ không có năng lực, không có tài
    
    about adv., prep. /ə`baut/ khoảng, về
    
    above prep., adv. /ə`bʌv/ ở trên, lên trên
    
    abroad adv. /ə`brɔ:d/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời
    
    absence n. /`æbsəns/ sự vắng mặt
    
    absent adj. /`æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
    
    absolute adj. /`æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn
    
    absolutely adv. /`æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
    
    absorb v. /əb`sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
    
    abuse n., v. /ə`bju:s/ lộng hành, lạm dụng
    
    academic adj. /,ækə`demik/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
    
    accent n. /`æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm
    
    accept v. /ək`sept/ chấp nhận, chấp thuận
    
    acceptable adj. /ək`septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận
    
    unacceptable adj. /`ʌnək`septəbl/
    
    access n. /`ækses/ lối, cửa, đường vào
    
    accident n. /`æksidənt/ tai nạn, rủi ro
    
    by accident
    
    accidental adj. /,æksi`dentl/ tình cờ, bất ngờ
    
    accidentally adv. /,æksi`dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
    
    accommodation n. /ə,kɔmə`deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
    
    accompany v. /ə`kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
    
    according to prep. /ə`kɔ:diɳ/ theo, y theo
    
    account n., v. /ə`kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
    
    accurate adj. /`ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
    
    accurately adv. /`ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
    
    accuse v. /ə`kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
    
    achieve v. /ə`tʃi:v/ đạt được, dành được
    
    achievement n. /ə`tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
    
    acid n. /`æsid/ axit
    
    acknowledge v. /ək`nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận
    
    acquire v. /ə`kwaiə/ dành được, đạt được, kiếm được
    
    across adv., prep. /ə`krɔs/ qua, ngang qua
    
    act n., v. /ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
    
    action n. /`ækʃn/ hành động, hành vi, tác động
    
    take action hành động
    
    active adj. /`æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
    
    actively adv. /`æktivli/
    
    activity n. /æk`tiviti/
    
    actor, actress n. /`æktə/ /`æktris/ diễn viên
    
    actual adj. /`æktjuəl/ thực tế, có thật
    
    actually adv. /`æktjuəli/ hiện nay, hiện tại
    
    advertisement /əd`və:tismənt/ quảng cáo
    
    adapt v. /ə`dæpt/ tra, lắp vào
    
     add v. /æd/ cộng, thêm vào
    
    addition n. /ə`diʃn/ tính cộng, phép cộng
    
    in addition (to) thêm vào
    
    additional adj. /ə`diʃənl/ thêm vào, tăng thêm
    
    address n., v. /ə`dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
    
    adequate adj. /`ædikwit/ đầy, đầy đủ
    
    adequately adv. /`ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng
    
    adjust v. /ə`dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh
    
    admiration n. /,ædmə`reiʃn/ sự khâm phục,người kp, thán phục
    
    admire v. /əd`maiə/ khâm phục, thán phục
    
    admit v. /əd`mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp
    
    adopt v. /ə`dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
    
    adult n., adj. /`ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
    
    advance n., v. /əd`vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
    
    advanced adj. /əd`vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
    
    in advance trước, sớm
    
    advantage n. /əb`vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
    
    take advantage of lợi dụng
    
    adventure n. /əd`ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm
    
    advertise v. /`ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước
    
    advertising n. sự quảng cáo, nghề quảng cáo
    
    advertisement (also ad, advert) n. /əd`və:tismənt/
    
    advice n. /əd`vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo
    
    advise v. /əd`vaiz/
     
    Gửi ý kiến

    THƯ GIẢN CHÚT NHÉ

    Luật chơi: - Click vào các con ếch để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước, hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp xuống 1 hòn đá trống phía sau. Gợi ý : Đi làm sao cho,2 con ếch cùng màu ko được bên cạnh nhau.

    GIẢI TRÍ TỔNG HỢP