Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá
Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ
Website tinhgia5 về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT
75 cấu trúc và cụm từ thông dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 00h:32' 18-09-2011
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 273
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 00h:32' 18-09-2011
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
75 cấu trúc và cụm từ Tiếng Anh thông dụng thường gặp trong
trường Phổ thông
--------------------
S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g.1: She is old enough to get married. e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
e.g.1: I had my hair cut yesterday. e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
e.g.1: It is time you had a shower. e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
e.g.1: I can’t prevent him from smoking e.g.2: I can’t stop her from tearing
S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
e.g.1: I find it very difficult to learn about English. e.g.2: They found it easy to overcome that problem.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g.1: I prefer dog to cat. e.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
e.g.1: She would rather play games than read books. e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
by chance = by accident (adv)(tình cờ)
to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. e.g.2: She spent all of her money on clothes.
to give up + V-ing/ N(từ
trường Phổ thông
--------------------
S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g.1: She is old enough to get married. e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
e.g.1: I had my hair cut yesterday. e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
e.g.1: It is time you had a shower. e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
e.g.1: I can’t prevent him from smoking e.g.2: I can’t stop her from tearing
S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
e.g.1: I find it very difficult to learn about English. e.g.2: They found it easy to overcome that problem.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g.1: I prefer dog to cat. e.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
e.g.1: She would rather play games than read books. e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
by chance = by accident (adv)(tình cờ)
to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. e.g.2: She spent all of her money on clothes.
to give up + V-ing/ N(từ
 
THƯ GIẢN CHÚT NHÉ
Luật chơi: - Click vào các con ếch
để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu
đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các
con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước,
hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp
xuống 1 hòn đá trống phía sau.













Các ý kiến mới nhất