Vui Trung Thu 2010

Welcom Everyone!

%name %name %name %name %name

Thời gian là vàng

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

Xem Xiếc Miễn Phí

LỜI HAY Ý ĐẸP

Clip Siêu Hài Hước

Nghe Nhạc Online

Truyện Cười

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Khánh )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá

    Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ Website tinhgia5 về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất

    TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT

    75 cấu trúc và cụm từ thông dụng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
    Ngày gửi: 00h:32' 18-09-2011
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 273
    Số lượt thích: 0 người
    75 cấu trúc và cụm từ Tiếng Anh thông dụng thường gặp trong
    trường Phổ thông
    --------------------
    S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
    e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow.
    S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
    It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
    e.g.1: She is old enough to get married. e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
    Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
    e.g.1: I had my hair cut yesterday. e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
    It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
    e.g.1: It is time you had a shower. e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
    It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
    To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
    e.g.1: I can’t prevent him from smoking e.g.2: I can’t stop her from tearing
    S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English. e.g.2: They found it easy to overcome that problem.
    To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
    e.g.1: I prefer dog to cat. e.g.2: I prefer reading books to watching TV.
    Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
    e.g.1: She would rather play games than read books. e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
    To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
    Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
    to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
    to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
    to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
    by chance = by accident (adv)(tình cờ)
    to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
    can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
    to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
    to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
    to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
    To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
    To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. e.g.2: She spent all of her money on clothes.
    to give up + V-ing/ N(từ
     
    Gửi ý kiến

    THƯ GIẢN CHÚT NHÉ

    Luật chơi: - Click vào các con ếch để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước, hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp xuống 1 hòn đá trống phía sau. Gợi ý : Đi làm sao cho,2 con ếch cùng màu ko được bên cạnh nhau.

    GIẢI TRÍ TỔNG HỢP