Vui Trung Thu 2010

Welcom Everyone!

%name %name %name %name %name

Thời gian là vàng

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

Xem Xiếc Miễn Phí

LỜI HAY Ý ĐẸP

Clip Siêu Hài Hước

Nghe Nhạc Online

Truyện Cười

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Khánh )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá

    Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ Website tinhgia5 về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất

    TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT

    Các chủ đề ttrong thi tốt nghiệp THPT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
    Ngày gửi: 11h:53' 18-09-2011
    Dung lượng: 764.5 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người
    TABLE OF CONTENTS
    PAGE
    UNIT 1: TENSES 2
    UNIT 2: PASSIVE VOICE 11
    UNIT 3: TAG QUESTIONS 19
    UNIT 4: ADVERBIAL CLAUSES AND CONNECTORS 21
    UNIT 5: SUBJECT-VERB AGREEMENT 31
    UNIT 6: SPEAKING 34
    UNIT 7: CONDITIONAL SENTENCES AND WISHES 39
    UNIT 9: RELATIVE CLAUSES 57
    UNIT 10: ARTICLES 66
    UNIT 11: REPORTED SPEECH 69
    UNIT 12: PREPOSITIONS 78
    UNIT 13: COMPARISONS 85
    UNIT 14: PHONETICS 94
    UNIT 15: COMMON STRUCTURES 101
    ANSWER KEY 111
    UNIT 1: TENSES 111
    UNIT 2: PASSIVE VOICE 112
    UNIT 3: TAG QUESTIONS 113
    UNIT 4: ADVERBIAL CLAUSES AND CONNECTORS 114
    UNIT 5: SUBJECT-VERB AGREEMENT 114
    UNIT 6: SPEAKING 115
    UNIT 7: CONDITIONAL SENTENCES AND WISHES 115
    UNIT 8: GERUNDS AND INFINITIVES 117
    UNIT 9: RELATIVE CLAUSES 118
    UNIT 10: ARTICLES 119
    UNIT 11: REPORTED SPEECH 119
    UNIT 12: PREPOSITIONS 121
    UNIT 13: COMPARISONS 122
    UNIT 14: PHONETICS 123
    UNIT 15: COMMON STRUCTURES 124
    TÀI LIỆU THAM KHẢO 127


    UNIT 1: TENSES
    A. Use the correct form of verbs in brackets.
    In all the world, there (be) __________ only 14 mountains that (reach) __________above 8,000 meters.
    He sometimes (come) __________ to see his parents.
    When I (come) __________, she (leave) __________for Dalat ten minutes ago.
    My grandfather never (fly) __________ in an airplane, and he has no intention of ever doing so.
    We just (decide) __________ that we (undertake) the job.
    He told me that he (take) __________ a trip to California the following week.
    I knew that this road (be) __________ too narrow.
    Right now I (attend) __________ class. Yesterday at this time I (attend) __________class.
    Tomorrow I’m going to leave for home. When I (arrive) __________at the airport, Mary (wait) for me.
    Margaret was born in 1950. By the year 2005, she (live) __________on this earth for 55 years .
    The traffic was very heavy. By the time I (get) __________to Mary’s party, everyone already (arrive) __________
    I will graduate in June. I (see) you in July. By the time I (see) __________ you , I (graduate) __________.
    I (visit) __________ my uncle’s home many times when I (be) __________ a child.
    That book (lie) __________ on the table for week. You (not read) __________ it yet ?
    David (wash) __________ his hands. He just (repair) __________ the TV set.
    You (be) __________here before? Yes, I (spend) __________ my holidays here last year.
    We never (meet) __________ him. We don’t know what he (look) __________ like.
    The car (be) __________ ready for him by the time he (come) __________tomorrow.
    On arriving at home I (find) __________that she just (leave) __________a few minutes before.
    When we (arrive) __________ in London tonight, it probably (rain) __________.
    It (rain) __________ hard. We can’t do anything until it (stop) __________
    Last night we (watch) __________TV when the power (fail) __________.
    That evening we (stay) __________up to talk about the town where he (live) __________for some years.
    I (sit) __________down for a rest while the shoes (repair) __________.
    Half way to the office Paul (turn) __________round and (go) __________back home because he (forget) to turn the gas off.
    London (change) a lot since we first (come) __________ to live here.
    While we (talk) __________on the phone the children (start) __________fighting and (break) __________a window
    He used to talk to us for hours about all the interesting things he (do) __________ in his life.
    You know she (stand) __________looking at that picture for the last twenty minutes.
    I (spend) __________ a lot of time travelling since I (get) __________this new job.
    When I (be) __________ at school we all (study) __________Latin.
    When I (meet) __________ him , he (work) __________as a waiter for a year or so.
    After he (finish) __________ breakfast he (sit) __________down to write some letters.
    She (have) __________a hard life, but she’s always smiling.
    I think Jim (be) __________ out of town.

    B. Choose the best answer among A, B, C, or D.
    1. When I
     
    Gửi ý kiến

    THƯ GIẢN CHÚT NHÉ

    Luật chơi: - Click vào các con ếch để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước, hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp xuống 1 hòn đá trống phía sau. Gợi ý : Đi làm sao cho,2 con ếch cùng màu ko được bên cạnh nhau.

    GIẢI TRÍ TỔNG HỢP