Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá
Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ
Website tinhgia5 về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT
Câu Đk +Wish

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 23h:41' 16-09-2011
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 23h:41' 16-09-2011
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
CONDITIONAL SENTENSES
I. If Clauses : có 3 loại câu điều kiện :
TYPE
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
1. Future possible
S + V0 / VS/ES
( Be -> am/ is/ are )
S + Will + VO
Shall
Can
May
2. Present unreal
S + Ved/ V2
( Be -> were )
S + Would + Vo
Should
Could
Might
3. Past unreal
S + Had + Ved /V3
S + Would + Have + Ved / V3
Should
Could
Might
If . . . not = Unless ( nếu . . . không, trừ phi )
EX: - If he takes my advice, everything can go well.
- I wouldn’t do that if I were you.
- If I had known your address, I would have written you a letter.
- She will be late unless she starts at once.
II. Wish : có 3 loại điều ước :
TYPE
S’ + ( WISH ) + . . .
ADVERBS
1. Điều ước ở hiện tại
S + Ved / V2
( Be -> were )
Now, right now, today. . .
2. Điều ước ở quá khứ
S + Had + Ved / V3
Yesterday, ago, last . . .
3. Điều ước ở tương lai
S + Would + Vo
Could
Tomorrow, next, in the future. . .
EX: - I wish today were Sunday.
- Tom wished he had seen the football match on T.V last night.
- I can’t speak English well. I wish I could speak English well.
Sentence Transformation :
1.
+ Qui tắc:
Không thay đổi thì.
Chỉ thay đổi ở mệnh đề IF / UNLESS: phủ định khẳng định .
EX a- If you are not careful, you will cut yourself with that knife.
Unless ........
b- Unless you like this one, I’ll bring you another.
If ................
He would cause an accident if he didn’t drive carefully.
Unless ........
You would have lost all of your money unless you hadn’t invested it wisely.
If ...............
2.
+ Chú ý : Dạng này chỉ dùng ở câu điều kiện loại 1.
EX: a- Ask him first or he won’t offer to help
Unless ...........
Take an umbrella with you or you’ll be caught in the rain on the way back.
If ..................
Be calm or you make a wrong decision.
Unless ...........
If ...................
3. Cho một sự thật ở hiện tại -> Dùng câu điều kiện loại 2 viết lại câu trái với sự thật
ở hiện tại:
+ Qui tắc:
- Thay đổi thì ( hiện tại đơn -> quá khứ đơn )
- Viết lại câu trái nghĩa với câu cho trứơc ở cả hai mệnh đề:Phủ định Khẳng định.
a.
EX: - He is too old, so he can’t apply for the job.
If ..............
Ex:- I don’t know her number, so I don’t ring her up.
If ..............
b.
EX: - Susan is overweight because she eats too much chocolate.
If ..............
- We get lost because we don’t have a map.
If .............
4.Cho sự thật ở quá khứ -> Dùng câu điều kiện loại 3 viết lại câu trái với sự thật ở quá khứ:
+ Qui tắc:
- Thay đổi thì ( quá khứ đơn -> quá khứ hoàn thành ).
- Víêt lại câu trái nghĩa với câu cho trước ở cả hai mệnh đề : Phủ định Khẳng định.
a.
EX: a- I didn’t see it with my own eyes, so I didn’t believe it.
If ..............
b- I didn’t know his address, so I couldn’t contact him.
If I .............
b.
EX : -The hens got into the house because she didn’t shut the door.
If ..................
5. Wish Sentences:
+ Qui tắc:
- Thay đổi thì: Hiện tại đơn -> quá khứ đơn.
Quá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành.
Tương lai đơn -> Would / Could.
- Viết lại câu trái nghĩa với câu ban đầu: Phủ định __ Khẳng định.
- Bỏ “I’m sorry” hoặc “What a pity” ( nếu
I. If Clauses : có 3 loại câu điều kiện :
TYPE
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE
1. Future possible
S + V0 / VS/ES
( Be -> am/ is/ are )
S + Will + VO
Shall
Can
May
2. Present unreal
S + Ved/ V2
( Be -> were )
S + Would + Vo
Should
Could
Might
3. Past unreal
S + Had + Ved /V3
S + Would + Have + Ved / V3
Should
Could
Might
If . . . not = Unless ( nếu . . . không, trừ phi )
EX: - If he takes my advice, everything can go well.
- I wouldn’t do that if I were you.
- If I had known your address, I would have written you a letter.
- She will be late unless she starts at once.
II. Wish : có 3 loại điều ước :
TYPE
S’ + ( WISH ) + . . .
ADVERBS
1. Điều ước ở hiện tại
S + Ved / V2
( Be -> were )
Now, right now, today. . .
2. Điều ước ở quá khứ
S + Had + Ved / V3
Yesterday, ago, last . . .
3. Điều ước ở tương lai
S + Would + Vo
Could
Tomorrow, next, in the future. . .
EX: - I wish today were Sunday.
- Tom wished he had seen the football match on T.V last night.
- I can’t speak English well. I wish I could speak English well.
Sentence Transformation :
1.
+ Qui tắc:
Không thay đổi thì.
Chỉ thay đổi ở mệnh đề IF / UNLESS: phủ định khẳng định .
EX a- If you are not careful, you will cut yourself with that knife.
Unless ........
b- Unless you like this one, I’ll bring you another.
If ................
He would cause an accident if he didn’t drive carefully.
Unless ........
You would have lost all of your money unless you hadn’t invested it wisely.
If ...............
2.
+ Chú ý : Dạng này chỉ dùng ở câu điều kiện loại 1.
EX: a- Ask him first or he won’t offer to help
Unless ...........
Take an umbrella with you or you’ll be caught in the rain on the way back.
If ..................
Be calm or you make a wrong decision.
Unless ...........
If ...................
3. Cho một sự thật ở hiện tại -> Dùng câu điều kiện loại 2 viết lại câu trái với sự thật
ở hiện tại:
+ Qui tắc:
- Thay đổi thì ( hiện tại đơn -> quá khứ đơn )
- Viết lại câu trái nghĩa với câu cho trứơc ở cả hai mệnh đề:Phủ định Khẳng định.
a.
EX: - He is too old, so he can’t apply for the job.
If ..............
Ex:- I don’t know her number, so I don’t ring her up.
If ..............
b.
EX: - Susan is overweight because she eats too much chocolate.
If ..............
- We get lost because we don’t have a map.
If .............
4.Cho sự thật ở quá khứ -> Dùng câu điều kiện loại 3 viết lại câu trái với sự thật ở quá khứ:
+ Qui tắc:
- Thay đổi thì ( quá khứ đơn -> quá khứ hoàn thành ).
- Víêt lại câu trái nghĩa với câu cho trước ở cả hai mệnh đề : Phủ định Khẳng định.
a.
EX: a- I didn’t see it with my own eyes, so I didn’t believe it.
If ..............
b- I didn’t know his address, so I couldn’t contact him.
If I .............
b.
EX : -The hens got into the house because she didn’t shut the door.
If ..................
5. Wish Sentences:
+ Qui tắc:
- Thay đổi thì: Hiện tại đơn -> quá khứ đơn.
Quá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành.
Tương lai đơn -> Would / Could.
- Viết lại câu trái nghĩa với câu ban đầu: Phủ định __ Khẳng định.
- Bỏ “I’m sorry” hoặc “What a pity” ( nếu
 
THƯ GIẢN CHÚT NHÉ
Luật chơi: - Click vào các con ếch
để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu
đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các
con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước,
hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp
xuống 1 hòn đá trống phía sau.













Các ý kiến mới nhất