Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá
Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ
Website tinhgia5 về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất
TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT
Từ vựng tiếng anh 11 cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 23h:36' 16-09-2011
Dung lượng: 741.0 KB
Số lượt tải: 343
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
Ngày gửi: 23h:36' 16-09-2011
Dung lượng: 741.0 KB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
Unit 1 FRIENDSHIP
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
acquaintance
/ə`kweintəns/
n
người quen
2
apartment
/ə´pa:tmənt/
n
căn hộ (khép kín)
3
brighten up
/´braitn p/
v
làm rạng rỡ, làm bừng sáng
4
constancy
/´kɔnstənsi/
n
sự kiên định
5
enthusiasm
/ɛnˈθuziˌæzəm/
n
lòng nhiệt tình
6
give-and-take
/`give ænd `teik/
n
sự cho và nhận
7
loyalty
/`lɔiəlti/
n
lòng trung thành
8
residential area
/,rezi`denʃəl `eəriə/
n
khu dân cư
9
two-sided
/`tu:`saidid/
adj
hai mặt, hai phía
10
unselfishness
/ʌn´selfiʃnis/
n
tính không ích kỉ
Unit 2 PERSONAL EXPERIENCES
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
affect
/ə`fekt/
v
ảnh hưởng
2
appreciate
/əˈpriʃiˌeɪt/
v
coi trọng, đánh giá cao
3
attitude
/`ætitju:d/
n
thái độ
4
confidence
/`konfid(ә)ns/
n
sự tự tin, lòng tin
5
embarrassing
/im´bærəsi/
a
ngượng ngùng, lúng túng
6
embrace
/im`breis/
v
ôm, ôm ấp
7
floppy (hat)
/´flɔpi/
a
(mũ) mềm
8
glance at
/glæns ət/
v
liếc nhanh, nhìn qua
9
make a fuss
/meik ə fʌs/
làm ầm ĩ lên
10
memorable
/`memərəbl/
a
đáng ghi nhớ
11
sneaky
/´sni:ki/
a
vụng trộm, lén lút
12
scream
/skri:m/
v
kêu thét, la hét
13
outlook
/´aut¸luk/
n
quan điểm, cách nhìn nhận
Unit 3 A PARTY
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
anniversary
/ˌænəˈvɜrsə ri/
n
ngày kỉ niệm
2
celebrate
/ˈsɛləˌbreɪt/
v
làm lễ kỉ niệm
3
celebration
/,seli`breiʃn/
n
lễ kỉ niệm
4
childish
/ˈtʃaɪldɪʃ/
adj
trẻ con
5
clap
/klæp/
v
vỗ, vỗ tay
6
cosy
/ˈkoʊzi/
adj
ấm cúng
7
enthusiatic
/ɛnˌθuziˈæstɪk/
adj
hăng hái nhiệt tình
8
enthusiasm
/ɛnˈθuziˌæzəm/
n
sự hăng hái, lòng nhiệt tình
9
helicopter
/ˈhɛlɪˌkɒptər/
n
máy bay trực thăng
10
host
/hoʊst/
n
chủ nhà (nam)
11
hostess
/ˈhoʊstɪs/
n
chủ nhà (nữ)
12
icing
/ˈaɪsɪŋ/
n
lớp kem phủ trên mặt bánh
13
New Year`s Eve
/nju: jə:z i:v/
n
đêm giao thừa
14
party-goer
/ˈpɑrtiˌgoʊər/
n
người đi dự tiệc
15
refreshments
/ri`freʃmənts/
n
món ăn nhẹ
Unit 4 VOLUNTEER WORK
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
charity
/ˈtʃærɪti/
n
lòng bác ái, nhân đức, từ thiện
2
clear
/klɪər/
v
dọn, dọn dẹp
3
co-operate
/koʊˈɒpəˌreɪt/
v
hợp tác, cộng tác, giúp đỡ
4
co-ordinate
/koʊˈɔrdnɪt /
v
phối hợp, xếp đặt
5
craft
/krɑft/
n
thủ công
6
disadvantaged
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/
a
bị thiệt thòi
7
donation
/doʊˈneɪʃən/
n
sự đóng góp, dâng hiến
8
gratitude
/ˈgrætɪˌtud/
n
lòng biết ơn
9
handicapped
/ˈhændiˌkæpt/
a
tàn tật, bị tật nguyền
10
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
acquaintance
/ə`kweintəns/
n
người quen
2
apartment
/ə´pa:tmənt/
n
căn hộ (khép kín)
3
brighten up
/´braitn p/
v
làm rạng rỡ, làm bừng sáng
4
constancy
/´kɔnstənsi/
n
sự kiên định
5
enthusiasm
/ɛnˈθuziˌæzəm/
n
lòng nhiệt tình
6
give-and-take
/`give ænd `teik/
n
sự cho và nhận
7
loyalty
/`lɔiəlti/
n
lòng trung thành
8
residential area
/,rezi`denʃəl `eəriə/
n
khu dân cư
9
two-sided
/`tu:`saidid/
adj
hai mặt, hai phía
10
unselfishness
/ʌn´selfiʃnis/
n
tính không ích kỉ
Unit 2 PERSONAL EXPERIENCES
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
affect
/ə`fekt/
v
ảnh hưởng
2
appreciate
/əˈpriʃiˌeɪt/
v
coi trọng, đánh giá cao
3
attitude
/`ætitju:d/
n
thái độ
4
confidence
/`konfid(ә)ns/
n
sự tự tin, lòng tin
5
embarrassing
/im´bærəsi/
a
ngượng ngùng, lúng túng
6
embrace
/im`breis/
v
ôm, ôm ấp
7
floppy (hat)
/´flɔpi/
a
(mũ) mềm
8
glance at
/glæns ət/
v
liếc nhanh, nhìn qua
9
make a fuss
/meik ə fʌs/
làm ầm ĩ lên
10
memorable
/`memərəbl/
a
đáng ghi nhớ
11
sneaky
/´sni:ki/
a
vụng trộm, lén lút
12
scream
/skri:m/
v
kêu thét, la hét
13
outlook
/´aut¸luk/
n
quan điểm, cách nhìn nhận
Unit 3 A PARTY
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
anniversary
/ˌænəˈvɜrsə ri/
n
ngày kỉ niệm
2
celebrate
/ˈsɛləˌbreɪt/
v
làm lễ kỉ niệm
3
celebration
/,seli`breiʃn/
n
lễ kỉ niệm
4
childish
/ˈtʃaɪldɪʃ/
adj
trẻ con
5
clap
/klæp/
v
vỗ, vỗ tay
6
cosy
/ˈkoʊzi/
adj
ấm cúng
7
enthusiatic
/ɛnˌθuziˈæstɪk/
adj
hăng hái nhiệt tình
8
enthusiasm
/ɛnˈθuziˌæzəm/
n
sự hăng hái, lòng nhiệt tình
9
helicopter
/ˈhɛlɪˌkɒptər/
n
máy bay trực thăng
10
host
/hoʊst/
n
chủ nhà (nam)
11
hostess
/ˈhoʊstɪs/
n
chủ nhà (nữ)
12
icing
/ˈaɪsɪŋ/
n
lớp kem phủ trên mặt bánh
13
New Year`s Eve
/nju: jə:z i:v/
n
đêm giao thừa
14
party-goer
/ˈpɑrtiˌgoʊər/
n
người đi dự tiệc
15
refreshments
/ri`freʃmənts/
n
món ăn nhẹ
Unit 4 VOLUNTEER WORK
STT
Vocabulary
Transcript
Class
Meaning
1
charity
/ˈtʃærɪti/
n
lòng bác ái, nhân đức, từ thiện
2
clear
/klɪər/
v
dọn, dọn dẹp
3
co-operate
/koʊˈɒpəˌreɪt/
v
hợp tác, cộng tác, giúp đỡ
4
co-ordinate
/koʊˈɔrdnɪt /
v
phối hợp, xếp đặt
5
craft
/krɑft/
n
thủ công
6
disadvantaged
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/
a
bị thiệt thòi
7
donation
/doʊˈneɪʃən/
n
sự đóng góp, dâng hiến
8
gratitude
/ˈgrætɪˌtud/
n
lòng biết ơn
9
handicapped
/ˈhændiˌkæpt/
a
tàn tật, bị tật nguyền
10
 
THƯ GIẢN CHÚT NHÉ
Luật chơi: - Click vào các con ếch
để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu
đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các
con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước,
hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp
xuống 1 hòn đá trống phía sau.













Các ý kiến mới nhất