Vui Trung Thu 2010

Welcom Everyone!

%name %name %name %name %name

Thời gian là vàng

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

Xem Xiếc Miễn Phí

LỜI HAY Ý ĐẸP

Clip Siêu Hài Hước

Nghe Nhạc Online

Truyện Cười

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Khánh )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Tĩnh Gia 5_Thanh Hoá

    Quý vị CHƯA ĐĂNG NHẬP hoặc CHƯA ĐĂNG KÍ làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu từ Website tinhgia5 về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Quý vị có thể truy cập vào DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 5 tại địa chỉ http://tinhgia5.com để có những phút giây giao lưu, học tập và giải trí bổ ích nhất

    TIN TỨC ONLINE MỚI NHẤT

    Từ vựng tiếng anh 11 cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu Tầm
    Người gửi: Nguyễn Văn Khánh
    Ngày gửi: 23h:36' 16-09-2011
    Dung lượng: 741.0 KB
    Số lượt tải: 343
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 1 FRIENDSHIP

    STT
    Vocabulary
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    1

    acquaintance
    /ə`kweintəns/
    n
    người quen
    
    2
    apartment
    /ə´pa:tmənt/
    n
    căn hộ (khép kín)
    
    3
    brighten up
    /´braitn p/
    v
    làm rạng rỡ, làm bừng sáng
    
    4
    constancy
    /´kɔnstənsi/
    n
    sự kiên định
    
    5
    enthusiasm
    /ɛnˈθuziˌæzəm/
    n
    lòng nhiệt tình
    
    6
    give-and-take
    /`give ænd `teik/
    n
    sự cho và nhận
    
    7
    loyalty
    /`lɔiəlti/
    n
    lòng trung thành
    
    8
    residential area
    /,rezi`denʃəl `eəriə/
    n
    khu dân cư
    
    9
    two-sided
    /`tu:`saidid/
    adj
    hai mặt, hai phía
    
    10
    unselfishness
    /ʌn´selfiʃnis/
    n
    tính không ích kỉ
    
    



    Unit 2 PERSONAL EXPERIENCES

    STT
    Vocabulary
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    1
    affect
    /ə`fekt/
    v
    ảnh hưởng
    
    2
    appreciate
    
    /əˈpriʃiˌeɪt/
     
    v
    coi trọng, đánh giá cao
    
    3
    attitude
    /`ætitju:d/
    n
    thái độ
    
    4
    confidence
    /`konfid(ә)ns/
    n
    sự tự tin, lòng tin
    
    5
    embarrassing
    /im´bærəsi/
    a
    ngượng ngùng, lúng túng
    
    6
    embrace
    /im`breis/
    v
    ôm, ôm ấp
    
    7
    floppy (hat)
    /´flɔpi/
    a
    (mũ) mềm
    
    8
    glance at
    /glæns ət/
    v
    liếc nhanh, nhìn qua
    
    9
    make a fuss
    /meik ə fʌs/

    làm ầm ĩ lên
    
    10
    memorable
    /`memərəbl/
    a
    đáng ghi nhớ
    
    11
    sneaky
    /´sni:ki/
    a
    vụng trộm, lén lút
    
    12
    scream
    /skri:m/
    v
    kêu thét, la hét
    
    13
    outlook
    /´aut¸luk/
    n
    quan điểm, cách nhìn nhận
    
    

    Unit 3 A PARTY

    STT
    Vocabulary
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    1
    anniversary
    /ˌænəˈvɜrsə ri/
    n
    ngày kỉ niệm
    
    2
    celebrate
    /ˈsɛləˌbreɪt/
    v
    làm lễ kỉ niệm
    
    3

    celebration
      /,seli`breiʃn/
    n
    lễ kỉ niệm
    
    4
    childish
    /ˈtʃaɪldɪʃ/
    adj
    trẻ con
    
    5
    clap
    /klæp/
    v
    vỗ, vỗ tay
    
    6
    cosy
    /ˈkoʊzi/
    adj
    ấm cúng
    
    7
    enthusiatic
    /ɛnˌθuziˈæstɪk/
    adj
    hăng hái nhiệt tình
    
    8

    enthusiasm
    /ɛnˈθuziˌæzəm/
    n
    sự hăng hái, lòng nhiệt tình
    
    9
    helicopter
    /ˈhɛlɪˌkɒptər/
    n
    máy bay trực thăng
    
    10
    host
    /hoʊst/
    n
    chủ nhà (nam)
    
    11
    hostess
    /ˈhoʊstɪs/
    n
    chủ nhà (nữ)
    
    12
    icing
    /ˈaɪsɪŋ/
    n
    lớp kem phủ trên mặt bánh
    
    13
    New Year`s Eve
    /nju: jə:z i:v/
    n
    đêm giao thừa
    
    14
    party-goer
    /ˈpɑrtiˌgoʊər/
    n
    người đi dự tiệc
    
    15
    refreshments
    /ri`freʃmənts/
    n
    món ăn nhẹ
    
    
    Unit 4 VOLUNTEER WORK

    STT
    Vocabulary
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    1
    charity
    /ˈtʃærɪti/
    n
    lòng bác ái, nhân đức, từ thiện
    
    2
    clear
    /klɪər/
    v
    dọn, dọn dẹp
    
    3
    co-operate
    /koʊˈɒpəˌreɪt/
    v
    hợp tác, cộng tác, giúp đỡ
    
    4
    co-ordinate
    /koʊˈɔrdnɪt /
    v
    phối hợp, xếp đặt
    
    5
    craft
     /krɑft/
    n
    thủ công
    
    6
    disadvantaged
    /ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/
    a
    bị thiệt thòi
    
    7
    donation
    /doʊˈneɪʃən/
    n
    sự đóng góp, dâng hiến
    
    8
    gratitude
    /ˈgrætɪˌtud/
    n
    lòng biết ơn
    
    9
    handicapped
     /ˈhændiˌkæpt/
    a
    tàn tật, bị tật nguyền
    
    10
    
     
    Gửi ý kiến

    THƯ GIẢN CHÚT NHÉ

    Luật chơi: - Click vào các con ếch để chúng nhảy. Làm sao để các con ếch cùng màu đổi phía cho nhau. - Các con ếch không nhảy lùi - Các con ếch hoặc nhảy tới hòn đá trống phía trước, hoặc nhảy qua đầu 1 con ếch khác màu khác và đáp xuống 1 hòn đá trống phía sau. Gợi ý : Đi làm sao cho,2 con ếch cùng màu ko được bên cạnh nhau.

    GIẢI TRÍ TỔNG HỢP